他做事面面俱到。
Tā zuò shì miàn miàn jù dào.
Anh ấy làm việc chú ý mọi mặt.
He pays attention to every aspect when doing things.
"面面俱到" (chu đáo mọi mặt) là thành ngữ, chỉ làm việc, suy nghĩ đầy đủ không bỏ sót khía cạnh nào: "考虑 得 面面俱到". Cũng có sắc thái chê là dàn trải, thiếu trọng tâm: "写 文章 不必 面面俱到".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.