请预先通知我。
Qǐng yùxiān tōngzhī wǒ.
Hãy báo trước cho tôi.
Please notify me in advance.
“预先” là phó từ, nghĩa là trước, sẵn từ trước khi việc gì xảy ra; luôn đứng trước động từ: “预先 通知” (báo trước), “预先 准备”. Gần nghĩa “事先”. Khác “提前”: “提前” còn nghĩa là đẩy thời gian lên sớm hơn dự định (đi sớm hơn, nộp sớm hơn), còn “预先” chỉ nói việc làm sẵn từ trước.
预先 viết sang phồn thể là 預先 yù xiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.