他是改革的先锋。
Tā shì gǎigé de xiānfēng.
Anh ấy là người tiên phong của cải cách.
He is a pioneer of reform.
“先锋” (tiên phong, người đi đầu) là danh từ, gốc chỉ đội quân đi trước, nay chủ yếu dùng nghĩa bóng: người hoặc nhóm đi đầu trong một phong trào, lĩnh vực: “他 是 改革 的 先锋”. Hay làm tân ngữ sau “是” hoặc “当”. Sắc thái trang trọng, mang ý khen.
先锋 viết sang phồn thể là 先鋒 xiān fēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.