Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 先锋

先锋

xiān fēng
Âm Hán-Việt: tiên phong
HSK 3.0 cấp 7
tiên phong, người đi đầu
vanguard, pioneer

Ví dụ câu

他是改革的先锋。

Tā shì gǎigé de xiānfēng.

Anh ấy là người tiên phong của cải cách.

He is a pioneer of reform.

Cách dùng từ này

“先锋” (tiên phong, người đi đầu) là danh từ, gốc chỉ đội quân đi trước, nay chủ yếu dùng nghĩa bóng: người hoặc nhóm đi đầu trong một phong trào, lĩnh vực: “他 是 改革 的 先锋”. Hay làm tân ngữ sau “是” hoặc “当”. Sắc thái trang trọng, mang ý khen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

先锋 viết sang phồn thể là 先鋒 xiān fēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →