Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 争先恐后

争先恐后

zhēng xiān kǒng hòu
Âm Hán-Việt: tranh tiên khủng hậu
HSK 3.0 cấp 7
tranh nhau đua nhau
striving to be first and fearing to be last (idiom)

Ví dụ câu

大家争先恐后地报名。

Dàjiā zhēngxiānkǒnghòu de bàomíng.

Mọi người tranh nhau đăng ký.

Everyone rushed to sign up.

Cách dùng từ này

“争先恐后” (tranh nhau, chen nhau lên trước) là thành ngữ, làm trạng ngữ trước động từ, thường thêm “地”: “大家” + “争先恐后” + “地” + “报名” (mọi người tranh nhau đăng ký). Nghĩa đen là tranh lên trước, sợ bị tụt sau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

争先恐后 viết sang phồn thể là 爭先恐後 zhēng xiān kǒng hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →