大家争先恐后地报名。
Dàjiā zhēngxiānkǒnghòu de bàomíng.
Mọi người tranh nhau đăng ký.
Everyone rushed to sign up.
“争先恐后” (tranh nhau, chen nhau lên trước) là thành ngữ, làm trạng ngữ trước động từ, thường thêm “地”: “大家” + “争先恐后” + “地” + “报名” (mọi người tranh nhau đăng ký). Nghĩa đen là tranh lên trước, sợ bị tụt sau.
争先恐后 viết sang phồn thể là 爭先恐後 zhēng xiān kǒng hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.