Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颠覆

颠覆

diān fù
Âm Hán-Việt: điên phúc
HSK 3.0 cấp 8
lật đổ/phá vỡ
to topple (i.e. knock over)

Ví dụ câu

新科技颠覆了传统行业。

Xīn kējì diānfù le chuántǒng hángyè.

Công nghệ mới đã lật đổ ngành truyền thống.

New technology has disrupted traditional industries.

Cách dùng từ này

“颠覆” là động từ, nghĩa gốc là lật đổ, nay rất hay dùng theo nghĩa bóng: làm đảo lộn hoàn toàn cái cũ. Tân ngữ thường là thứ lớn, có hệ thống như truyền thống, quan niệm, ngành nghề: “颠覆 传统”, “颠覆 了 行业”. Dễ nhầm với “颠倒”: “颠倒” chỉ là đảo ngược thứ tự trên dưới, trước sau, không mang nghĩa lật đổ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

颠覆 viết sang phồn thể là 顛覆 diān fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →