新科技颠覆了传统行业。
Xīn kējì diānfù le chuántǒng hángyè.
Công nghệ mới đã lật đổ ngành truyền thống.
New technology has disrupted traditional industries.
“颠覆” là động từ, nghĩa gốc là lật đổ, nay rất hay dùng theo nghĩa bóng: làm đảo lộn hoàn toàn cái cũ. Tân ngữ thường là thứ lớn, có hệ thống như truyền thống, quan niệm, ngành nghề: “颠覆 传统”, “颠覆 了 行业”. Dễ nhầm với “颠倒”: “颠倒” chỉ là đảo ngược thứ tự trên dưới, trước sau, không mang nghĩa lật đổ.
颠覆 viết sang phồn thể là 顛覆 diān fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.