Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鹏程万里

鹏程万里

péng chéng wàn lǐ
Âm Hán-Việt: bằng trình vạn lí
HSK 3.0 cấp 9
tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
the fabled roc flies ten thousand miles (idiom)

Ví dụ câu

祝你鹏程万里。

Zhù nǐ péng chéng wàn lǐ.

Chúc bạn tiền đồ rộng mở.

Wish you a bright future.

Cách dùng từ này

"鹏程万里" (tiền đồ rộng mở, như chim bằng bay muôn dặm) là thành ngữ dùng trong lời chúc, nhất là chúc người tốt nghiệp, đi xa lập nghiệp: "祝 你 鹏程万里". Thường đứng sau "祝", ít dùng để tả sự việc. Chữ "鹏" là chim bằng, loài chim khổng lồ trong truyện cổ, không phải đại bàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鹏程万里 viết sang phồn thể là 鵬程萬里 péng chéng wàn lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →