Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Thật không ngờ / ai ngờ với 殊不知

Little did one know with 殊不知

殊不知 + [sự thật bất ngờ] (liên từ chuyển ý, nhấn mạnh người trong cuộc không hay biết)

Giải thích

殊不知 (shū bù zhī) mở đầu câu thứ hai để tiết lộ sự thật mà nhân vật chính không hề biết, tạo hiệu ứng bất ngờ hoặc trớ trêu. Cấu trúc: "A做了……,殊不知B……" — A làm thế, ai ngờ rằng B. Khác với 不知道 đơn giản (không biết), 殊不知 mang giọng văn kể chuyện, thường dùng trong văn viết hoặc tường thuật. Lỗi hay mắc: dùng 殊不知 ở vế đầu tiên (sai — luôn phải có ngữ cảnh đứng trước).

Ví dụ

他以为计划天衣无缝,殊不知早已被人发现了。

Tā yǐwéi jìhuà tiānyīwúfèng, shūbùzhī zǎoyǐ bèi rén fāxiàn le.

Anh ta tưởng kế hoạch hoàn hảo, ai ngờ đã bị người ta phát hiện từ lâu.

她省吃俭用攒了一笔钱,殊不知通货膨胀让这笔钱缩水了大半。

Tā shěngchī-jiǎnyòng zǎn le yì bǐ qián, shūbùzhī tōnghuò péngzhàng ràng zhè bǐ qián suōshuǐ le dà bàn.

Cô ấy tằn tiện dành dụm được một khoản tiền, ai ngờ lạm phát khiến khoản đó giảm đi hơn nửa.

Từ khó trong bài

天衣无缝 tiān yī wú fèng — hoàn hảo

省吃俭用 shěng chī jiǎn yòng — tằn tiện, tiết kiệm

攒 zǎn — dành dụm, tích cóp

膨胀 péng zhàng — phồng lên/bành trướng

Tự kiểm tra

1. 他以为没人知道,___大家都清楚。

Anh ta tưởng không ai biết, nào ngờ ai cũng rõ.

  1. 殊不知
  2. 不妨
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 殊不知

Tā yǐwéi méi rén zhīdào, shūbùzhī dàjiā dōu qīngchu.

2. 我们都觉得他很轻松,___他压力很大。

Chúng tôi đều thấy anh ấy thoải mái, nào ngờ áp lực anh ấy rất lớn.

  1. 固然
  2. 殊不知
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 殊不知

Wǒmen dōu juéde tā hěn qīngsōng, shūbùzhī tā yālì hěn dà.

3. 他想省钱,___这样更费钱。

Anh ta muốn tiết kiệm, nào ngờ thế còn tốn hơn.

  1. 何况
  2. 不妨
  3. 殊不知
Xem đáp án

Đáp án: C. 殊不知

Tā xiǎng shěng qián, shūbùzhī zhèyàng gèng fèi qián.

4. 大家以为他走了,___他还在楼下。

Mọi người tưởng anh ấy đi rồi, nào ngờ vẫn ở dưới nhà.

  1. 殊不知
  2. 鉴于
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 殊不知

Dàjiā yǐwéi tā zǒu le, shūbùzhī tā hái zài lóu xià.

5. 他觉得自己做对了,___全错了。

Anh ta thấy mình làm đúng, nào ngờ sai hết.

  1. 未免
  2. 殊不知
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 殊不知

Tā juéde zìjǐ zuò duì le, shūbùzhī quán cuò le.

6. 我以为他生气了,___他只是太累。

Tôi tưởng anh ấy giận, nào ngờ anh ấy chỉ quá mệt.

  1. 不妨
  2. 固然
  3. 殊不知
Xem đáp án

Đáp án: C. 殊不知

Wǒ yǐwéi tā shēngqì le, shūbùzhī tā zhǐ shì tài lèi.

7. 很多人只看结果,___过程更重要。

Nhiều người chỉ nhìn kết quả, nào ngờ quá trình còn quan trọng hơn.

  1. 殊不知
  2. 鉴于
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 殊不知

Hěn duō rén zhǐ kàn jiéguǒ, shūbùzhī guòchéng gèng zhòngyào.

8. 他以为这样能快点,___反而更慢。

Anh ta tưởng thế sẽ nhanh hơn, nào ngờ ngược lại còn chậm hơn.

  1. 何况
  2. 殊不知
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: B. 殊不知

Tā yǐwéi zhèyàng néng kuài diǎn, shūbùzhī fǎn'ér gèng màn.

9. 大家都笑他笨,___他心里最明白。

Ai cũng cười anh ấy ngốc, nào ngờ trong lòng anh ấy rõ nhất.

  1. 固然
  2. 不妨
  3. 殊不知
Xem đáp án

Đáp án: C. 殊不知

Dàjiā dōu xiào tā bèn, shūbùzhī tā xīnlǐ zuì míngbai.

10. 他以为这是小事,___后果很严重。

Anh ta tưởng đây là chuyện nhỏ, nào ngờ hậu quả rất nghiêm trọng.

  1. 殊不知
  2. 鉴于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 殊不知

Tā yǐwéi zhè shì xiǎo shì, shūbùzhī hòuguǒ hěn yánzhòng.

Từ ghép trong ví dụ

以为 · 计划 · 不知 · 早已 · 发现 · 通货

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6