Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Không khác gì / chẳng khác nào với 无异于

Is no different from with 无异于

无异于 + N / V-ing (cách nói trang trọng nhấn mạnh hai sự vật ngang bằng)

Giải thích

无异于 (wú yì yú) nghĩa đen là "không khác gì", dùng để khẳng định A hoàn toàn tương đương B, thường mang sắc thái phê phán hoặc nhấn mạnh. Ví dụ: "Hành vi đó không khác gì trộm cắp." Người Việt hay nhầm 无异于 với 无疑 (chắc chắn) — 无异于 so sánh hai sự vật, 无疑 khẳng định một sự việc.

Ví dụ

这种做法无异于搬起石头砸自己的脚。

Zhè zhǒng zuòfǎ wúyìyú bān qǐ shítou zá zìjǐ de jiǎo.

Cách làm này chẳng khác nào tự lấy đá ghè chân mình.

抄袭别人的作品无异于偷窃。

Chāoxí biérén de zuòpǐn wúyìyú tōuqiè.

Sao chép tác phẩm của người khác không khác gì trộm cắp.

Từ khó trong bài

砸 zá — đập vỡ/đập

抄袭 chāo xí — đạo văn; sao chép

偷窃 tōu qiè — trộm cắp

Tự kiểm tra

1. 这样做___放弃。

Làm thế chẳng khác nào bỏ cuộc.

  1. 无异于
  2. 鉴于
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: A. 无异于

Zhèyàng zuò wúyìyú fàngqì.

2. 不检查就交上去,___乱写。

Không kiểm tra đã nộp, chẳng khác nào viết bừa.

  1. 固然
  2. 无异于
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 无异于

Bù jiǎnchá jiù jiāo shàngqu, wúyìyú luàn xiě.

3. 现在停下来,___前功尽弃。

Bây giờ dừng lại, chẳng khác nào công sức đổ sông đổ bể.

  1. 何况
  2. 不妨
  3. 无异于
Xem đáp án

Đáp án: C. 无异于

Xiànzài tíng xiàlai, wúyìyú qiángōngjìnqì.

4. 不说实话,___骗人。

Không nói thật, chẳng khác nào lừa người.

  1. 无异于
  2. 鉴于
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 无异于

Bù shuō shíhuà, wúyìyú piàn rén.

5. 这个价钱___白送。

Giá này chẳng khác nào cho không.

  1. 未免
  2. 无异于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 无异于

Zhège jiàqian wúyìyú bái sòng.

6. 让他一个人去,___让他冒险。

Để anh ấy đi một mình, chẳng khác nào để anh ấy mạo hiểm.

  1. 不妨
  2. 固然
  3. 无异于
Xem đáp án

Đáp án: C. 无异于

Ràng tā yí ge rén qù, wúyìyú ràng tā màoxiǎn.

7. 这种说法___承认错了。

Cách nói này chẳng khác nào thừa nhận sai.

  1. 无异于
  2. 鉴于
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 无异于

Zhè zhǒng shuōfǎ wúyìyú chéngrèn cuò le.

8. 不回答___默认。

Không trả lời chẳng khác nào mặc nhận.

  1. 何况
  2. 无异于
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: B. 无异于

Bù huídá wúyìyú mòrèn.

9. 这样浪费时间___浪费生命。

Lãng phí thời gian thế chẳng khác nào phí cả đời.

  1. 固然
  2. 不妨
  3. 无异于
Xem đáp án

Đáp án: C. 无异于

Zhèyàng làngfèi shíjiān wúyìyú làngfèi shēngmìng.

10. 不管不问___不负责任。

Không quan tâm không hỏi chẳng khác nào vô trách nhiệm.

  1. 无异于
  2. 鉴于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 无异于

Bù guǎn bú wèn wúyìyú bú fù zérèn.

Từ ghép trong ví dụ

做法 · 石头 · 自己 · 抄袭 · 别人 · 作品

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6