“撒” đọc sǎ là động từ: rắc, rải (hạt, muối, đường): “撒种子” là gieo hạt; còn nghĩa làm rơi vãi. Đọc sā là buông ra, thả ra; từ ghép “撒谎” (nói dối) đọc theo âm này.
他在撒种子。
Tā zài sǎ zhǒngzi.
Anh ấy đang rải hạt giống.
He is scattering seeds.