Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ: hẹp, ngược nghĩa với 宽 (rộng) — con đường này 很窄 (rất hẹp). Thường làm vị ngữ sau 很. Văn viết dùng 狭窄 (hẹp, chật hẹp). Nghĩa bóng: (lòng dạ, tầm nhìn) hẹp hòi.
这条路很窄。
Zhè tiáo lù hěn zhǎi.
Con đường này rất hẹp.
This road is very narrow.