Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 窄

窄

zhǎi
Âm Hán-Việt: trách
HSK 3.0 cấp 5
hẹp
narrow

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ: hẹp, ngược nghĩa với 宽 (rộng) — con đường này 很窄 (rất hẹp). Thường làm vị ngữ sau 很. Văn viết dùng 狭窄 (hẹp, chật hẹp). Nghĩa bóng: (lòng dạ, tầm nhìn) hẹp hòi.

Ví dụ câu

这条路很窄。

Zhè tiáo lù hěn zhǎi.

Con đường này rất hẹp.

This road is very narrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「窄」