Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一家人

一家人

yī jiā rén
Âm Hán-Việt: nhất gia nhân
HSK 3.0 cấp 9
một gia đình
household

Ví dụ câu

我们一家人一起去公园玩。

Wǒmen yì jiā rén yìqǐ qù gōngyuán wán.

Cả nhà chúng tôi cùng nhau đi công viên chơi.

Our whole family went to the park together.

Cách dùng từ này

“一家人” là danh từ, nghĩa là cả nhà, những người trong cùng một gia đình. Hay đứng ngay sau đại từ: “我们 一家人”, “他们 一家人”. Còn dùng để nói thân như người nhà: “我们 是 一家人”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →