他做了一系列实验。
Tā zuò le yí xìliè shíyàn.
Anh ấy đã làm một loạt thí nghiệm.
He did a series of experiments.
“一系列” (một loạt) là tính từ đứng trước danh từ, nói nhiều thứ cùng loại nối tiếp nhau: “一系列 实验”, “一系列 问题”, “一系列 措施” (một loạt biện pháp). Thường dùng trong văn viết, báo chí. Không đứng một mình và không làm vị ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.