他出版了一系列关于历史的书。
Tā chūbǎnle yí xìliè guānyú lìshǐ de shū.
Ông ấy đã xuất bản một loạt sách về lịch sử.
He published a series of books about history.
"系列" (loạt, chuỗi) là danh từ, hay dùng trong cụm "一系列" đứng thẳng trước danh từ, không thêm lượng từ khác: "一系列 问题", "一系列 关于 历史 的 书". Cũng đứng sau danh từ chỉ sản phẩm, tác phẩm: "这个 系列 的 书", "系列 产品".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.