Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 系列

系列

xì liè
Âm Hán-Việt: hệ liệt
HSK 3.0 cấp 6
chuỗi/loạt
series

Ví dụ câu

他出版了一系列关于历史的书。

Tā chūbǎnle yí xìliè guānyú lìshǐ de shū.

Ông ấy đã xuất bản một loạt sách về lịch sử.

He published a series of books about history.

Cách dùng từ này

"系列" (loạt, chuỗi) là danh từ, hay dùng trong cụm "一系列" đứng thẳng trước danh từ, không thêm lượng từ khác: "一系列 问题", "一系列 关于 历史 的 书". Cũng đứng sau danh từ chỉ sản phẩm, tác phẩm: "这个 系列 的 书", "系列 产品".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →