Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不景气

不景气

bù jǐng qì
Âm Hán-Việt: bất cảnh khí
HSK 3.0 cấp 9
ế ẩm/suy thoái
slack

Ví dụ câu

经济不景气,工作很难找。

Jīngjì bùjǐngqì, gōngzuò hěn nán zhǎo.

Kinh tế suy thoái, rất khó tìm việc.

The economy is in recession, jobs are hard to find.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不景气 viết sang phồn thể là 不景氣 bù jǐng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →