Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中等

中等

zhōng děng
Âm Hán-Việt: trung đẳng
HSK 3.0 cấp 6
trung bình, trung cấp
medium

Ví dụ câu

他的成绩中等。

Tā de chéngjì zhōngděng.

Thành tích của anh ấy ở mức trung bình.

His grades are average.

Cách dùng từ này

“中等” là tính từ, chỉ mức độ trung bình, trung cấp. Thường đứng sau danh từ hoặc làm vị ngữ. Ví dụ: “成绩中等”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →