Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 争分夺秒

争分夺秒

zhēng fēn duó miǎo
Âm Hán-Việt: tranh phân đoạt miểu
HSK 3.0 cấp 9
tranh phút đoạt giây
lit. fight minutes

Ví dụ câu

他们争分夺秒地工作。

Tāmen zhēngfēnduómiǎo de gōngzuò.

Họ tranh phút đoạt giây làm việc.

They work against the clock.

Cách dùng từ này

“争分夺秒” là thành ngữ, nghĩa là tranh thủ từng phút từng giây. Đứng trước động từ làm trạng ngữ, hay có “地”: “争分夺秒 地 工作”, hoặc làm vị ngữ. Hay dùng trong tình huống gấp như cứu người, ôn thi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

争分夺秒 viết sang phồn thể là 爭分奪秒 zhēng fēn duó miǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →