Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人工智能

人工智能

rén gōng zhì néng
Âm Hán-Việt: nhân công trí năng
HSK 3.0 cấp 6
trí tuệ nhân tạo
artificial intelligence (AI)

Ví dụ câu

人工智能正在改变我们的生活。

Rén gōng zhì néng zhèng zài gǎi biàn wǒ men de shēng huó.

Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Artificial intelligence is changing our lives.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →