Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人手

人手

rén shǒu
Âm Hán-Việt: nhân thủ
HSK 3.0 cấp 7
nhân lực/người làm
manpower

Ví dụ câu

我们人手不够。

Wǒmen rénshǒu bú gòu.

Chúng tôi không đủ nhân lực.

We don't have enough manpower.

Cách dùng từ này

“人手” (nhân lực, người làm) là danh từ, hay đi với “不够”, “缺”: “人手不够” (thiếu người). Còn có cách nói rénshǒu yí fèn (mỗi người một bản), ở đây “人手” là “trong tay mỗi người”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →