Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伶俐

伶俐

líng lì
Âm Hán-Việt: linh lợi
HSK 3.0 cấp 6
thông minh nhanh nhẹn
clever

Ví dụ câu

这个孩子很伶俐。

Zhège háizi hěn línglì.

Đứa trẻ này rất thông minh nhanh nhẹn.

This child is very clever and quick.

Cách dùng từ này

"伶俐" (lanh lợi) là tính từ, khen người, nhất là trẻ con, thông minh, nhanh nhẹn, khéo léo: "这个 孩子 很 伶俐". Hay đi đôi với "聪明" thành "聪明 伶俐". Cũng nói kǒuchǐ línglì (ăn nói lưu loát). Ít dùng trong văn trang trọng về người lớn.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →