这个孩子很伶俐。
Zhège háizi hěn línglì.
Đứa trẻ này rất thông minh nhanh nhẹn.
This child is very clever and quick.
"伶俐" (lanh lợi) là tính từ, khen người, nhất là trẻ con, thông minh, nhanh nhẹn, khéo léo: "这个 孩子 很 伶俐". Hay đi đôi với "聪明" thành "聪明 伶俐". Cũng nói kǒuchǐ línglì (ăn nói lưu loát). Ít dùng trong văn trang trọng về người lớn.