Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 使馆

使馆

shǐ guǎn
Âm Hán-Việt: sử quán
HSK 3.0 cấp 4
sứ quán, đại sứ quán
embassy

Ví dụ câu

我明天要去使馆办签证。

Wǒ míngtiān yào qù shǐguǎn bàn qiānzhèng.

Ngày mai tôi phải đến sứ quán làm thị thực.

I need to go to the embassy tomorrow to get a visa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

使馆 viết sang phồn thể là 使館 shǐ guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →