Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 假定

假定

jiǎ dìng
Âm Hán-Việt: giả định
HSK 3.0 cấp 8
giả định/giả thiết
to assume

Ví dụ câu

假定明天不下雨,我们就去公园。

Jiǎdìng míngtiān bú xià yǔ, wǒmen jiù qù gōngyuán.

Giả định ngày mai không mưa, chúng tôi sẽ đi công viên.

Assuming it doesn't rain tomorrow, we'll go to the park.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →