他定居在北京。
Tā dìng jū zài Běijīng.
Anh ấy định cư ở Bắc Kinh.
He settled in Beijing.
động từ, nghĩa là định cư, sinh sống lâu dài; thường đứng sau chủ ngữ và đi với địa điểm (cùng với “在”); thường xuất hiện trong cấu trúc “在…定居”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.