Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停业

停业

tíng yè
Âm Hán-Việt: đình nghiệp
HSK 3.0 cấp 9
ngừng kinh doanh
to cease trading (temporarily or permanently)

Ví dụ câu

这家店停业了。

Zhè jiā diàn tíngyè le.

Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh.

This store has closed down.

Cách dùng từ này

"停业" (ngừng kinh doanh) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là cửa hàng, công ty: "这家 店 停业 了". Có thể là ngừng tạm thời hoặc hẳn; nói rõ tạm ngừng thì dùng "暂停 营业". Trái nghĩa là "营业" (mở cửa kinh doanh). Khác với "停止" dùng chung cho mọi hành động.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

停业 viết sang phồn thể là 停業 tíng yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →