Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停留

停留

tíng liú
Âm Hán-Việt: đình lưu
HSK 3.0 cấp 5
dừng lại, ở lại
stay for a time or at a place

Ví dụ câu

飞机在机场停留两小时。

Fēijī zài jīchǎng tíngliú liǎng xiǎoshí.

Máy bay dừng lại ở sân bay hai tiếng.

The plane stopped at the airport for two hours.

Cách dùng từ này

"停留" (dừng lại, lưu lại) là động từ, chỉ việc ở lại một nơi trong thời gian ngắn rồi đi tiếp. Nơi chốn đặt trước với "在", thời lượng đặt sau động từ: "在 北京 停留 三 天", "飞机 在 机场 停留 两 个 小时". Hay dùng cho chuyến đi, máy bay, tàu xe; nghĩa bóng: "不能 停留 在 现在 的 水平" (không thể dừng ở trình độ hiện tại).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →