Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兆头

兆头

zhào tou
Âm Hán-Việt: triệu đầu
HSK 3.0 cấp 9
điềm báo
omen

Ví dụ câu

下雨是好兆头吗?

Xiàyǔ shì hǎo zhàotou ma?

Mưa có phải là điềm tốt không?

Is rain a good omen?

Cách dùng từ này

"兆头" (điềm báo) là danh từ khẩu ngữ, chỉ dấu hiệu báo trước điều tốt hay xấu sẽ xảy ra. Hay gặp nhất là "好兆头" (điềm lành) và "坏 兆头" (điềm gở): "这是 个 好兆头". Văn viết hay dùng "预兆" hoặc zhēngzhào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兆头 viết sang phồn thể là 兆頭 zhào tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →