这台打印机是大家公用的。
Zhè tái dǎyìnjī shì dàjiā gōngyòng de.
Cái máy in này là đồ dùng chung của mọi người.
This printer is shared by everyone.
"公用" (dùng chung) là động từ, hay đứng ngay trước danh từ chỉ đồ vật, thiết bị dùng chung như "公用 电话" (điện thoại công cộng), "公用 厕所". Cũng làm vị ngữ trong mẫu "是 公用 的" (là đồ dùng chung). Còn "公共" (công cộng) rộng hơn, dùng cho nơi chốn, giao thông.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.