Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 准则

准则

zhǔn zé
Âm Hán-Việt: chuẩn tắc
HSK 3.0 cấp 7
tiêu chuẩn, quy tắc
norm

Ví dụ câu

我们要遵守道德准则。

Wǒmen yào zūnshǒu dàodé zhǔnzé.

Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc đạo đức.

We must abide by moral standards.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

准则 viết sang phồn thể là 準則 zhǔn zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →