Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瞄准

瞄准

miáo zhǔn
Âm Hán-Việt: miểu chuẩn
HSK 3.0 cấp 7
ngắm bắn; nhắm vào
to take aim at

Ví dụ câu

猎人瞄准了一只鸟。

Lièrén miáozhǔn le yì zhī niǎo.

Người thợ săn nhắm vào một con chim.

The hunter aimed at a bird.

Cách dùng từ này

"瞄准" (nhắm, ngắm) là động từ, tân ngữ là mục tiêu: "瞄准 目标", "猎人 瞄准 了 一只 鸟". Nghĩa bóng: nhắm tới một thị trường, cơ hội: "瞄准 年轻人 市场". Thường dùng như một khối, không tách "瞄" ra dùng riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

瞄准 viết sang phồn thể là 瞄準 miáo zhǔn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →