他的中文水准很高。
Tā de zhōngwén shuǐzhǔn hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
His Chinese level is very high.
"水准" (trình độ, mức, tiêu chuẩn) là danh từ, gần nghĩa "水平" nhưng văn viết hơn: "专业 水准", "达到 国际 水准", "生活 水准". Khen thứ gì đó chất lượng cao thì nói "很 有 水准". Trong khẩu ngữ, nói trình độ tiếng Trung thường dùng "水平": "中文 水平 很 高".
水准 viết sang phồn thể là 水準 shuǐ zhǔn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.