老师分配了任务。
Lǎoshī fēnpèi le rènwu.
Giáo viên đã phân bổ nhiệm vụ.
The teacher assigned the tasks.
"分配" (phân bổ, phân công) là động từ, tân ngữ là nhiệm vụ, công việc, tài nguyên, nhà ở: "分配 任务", "分配 工作". Cấu trúc hay gặp: "把 ... 分配 给 ...". Nhấn việc chia theo kế hoạch hay quyết định của người phụ trách, không nhất thiết chia đều.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.