他学医药专业。
Tā xué yīyào zhuānyè.
Anh ấy học chuyên ngành y dược.
He studies medicine and pharmacy.
"医药" (y dược) là danh từ chỉ chung ngành y và thuốc men, hay làm định ngữ đứng trước danh từ khác: "医药 专业" (ngành y dược), "医药 公司", "医药 费" (tiền thuốc men, viện phí). Phân biệt với "医学" (y học, ngành khoa học chữa bệnh) và "药品" (thuốc, sản phẩm cụ thể).
医药 viết sang phồn thể là 醫藥 yī yào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.