Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 占有

占有

zhàn yǒu
Âm Hán-Việt: chiếm hữu
HSK 3.0 cấp 6
chiếm hữu, sở hữu
to have

Ví dụ câu

他占有很多土地。

Tā zhànyǒu hěn duō tǔdì.

Anh ấy chiếm hữu nhiều đất.

He possesses a lot of land.

Cách dùng từ này

"占有" (chiếm hữu, nắm giữ) là động từ, tân ngữ thường là tài sản, tài nguyên, thị trường hoặc vị trí: "占有 土地", "占有 市场", "占有 重要 地位". Phân biệt với "占用" (chiếm dụng, dùng chỗ hoặc thời gian vốn không phải của mình): "占用 时间" (chiếm thời gian).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

占有 viết sang phồn thể là 佔有 zhàn yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →