他个子不高,可是很有劲。
Tā gèzi bù gāo, kěshì hěn yǒujìn.
Anh ấy không cao nhưng rất khoẻ.
He's not tall, but he's very strong.
有劲 viết sang phồn thể là 有勁 yǒu jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.