Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 友人

友人

yǒu rén
Âm Hán-Việt: hữu nhân
HSK 3.0 cấp 9
bạn bè
friend

Ví dụ câu

他是我多年的友人。

Tā shì wǒ duō nián de yǒu rén.

Anh ấy là bạn bè nhiều năm của tôi.

He is a friend of many years.

Cách dùng từ này

“友人” (bạn bè) là danh từ mang sắc thái trang trọng, văn viết. Hay đi với định ngữ: “多年 的 友人”, guójì yǒurén (bạn bè quốc tế), wàiguó yǒurén (bạn nước ngoài). Giao tiếp hằng ngày dùng “朋友”. Trong câu “他 是 我 的 朋友” thay bằng “友人” sẽ nghe cứng, kiểu văn bản.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →