Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 受害人

受害人

shòu hài rén
Âm Hán-Việt: thụ hại nhân
HSK 3.0 cấp 7
nạn nhân
victim

Ví dụ câu

警察在帮助受害人。

Jǐngchá zài bāngzhù shòuhàirén.

Cảnh sát đang giúp đỡ nạn nhân.

The police are helping the victim.

Cách dùng từ này

“受害人” (nạn nhân, người bị hại) là danh từ, dùng nhiều trong tin tức, pháp luật: “帮助 受害人”, “受害人 的 家属” (gia đình nạn nhân). Đối lập là kẻ gây hại. Cùng nghĩa có shòuhàizhě, dùng rộng hơn, cả cho nạn nhân thiên tai, dịch bệnh; “受害人” thiên về vụ án cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →