警察在帮助受害人。
Jǐngchá zài bāngzhù shòuhàirén.
Cảnh sát đang giúp đỡ nạn nhân.
The police are helping the victim.
“受害人” (nạn nhân, người bị hại) là danh từ, dùng nhiều trong tin tức, pháp luật: “帮助 受害人”, “受害人 的 家属” (gia đình nạn nhân). Đối lập là kẻ gây hại. Cùng nghĩa có shòuhàizhě, dùng rộng hơn, cả cho nạn nhân thiên tai, dịch bệnh; “受害人” thiên về vụ án cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.