Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口子

口子

kǒu zi
Âm Hán-Việt: khẩu tử
HSK 3.0 cấp 9
cái lỗ/vết nứt
hole

Ví dụ câu

衣服上有个口子。

Yīfu shàng yǒu ge kǒuzi.

Trên quần áo có một cái lỗ.

There is a hole in the clothes.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →