Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 史无前例

史无前例

shǐ wú qián lì
Âm Hán-Việt: sử vô tiền lệ
HSK 3.0 cấp 9
chưa từng có trong lịch sử
unprecedented in history

Ví dụ câu

这是史无前例的成功。

Zhè shì shǐwúqiánlì de chénggōng.

Đây là thành công chưa từng có trong lịch sử.

This is an unprecedented success.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

史无前例 viết sang phồn thể là 史無前例 shǐ wú qián lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →