Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回答

回答

huí dá
Âm Hán-Việt: hồi đáp
HSK 3.0 cấp 3
trả lời
to reply

Ví dụ câu

请回答我的问题。

Qǐng huídá wǒ de wèntí.

Hãy trả lời câu hỏi của tôi.

Please answer my question.

Cách dùng từ này

"回答" (trả lời) là động từ, đi thẳng với tân ngữ là câu hỏi hoặc người hỏi: "回答问题" (trả lời câu hỏi), "回答 我" (trả lời tôi). Đứng sau "的" nó còn làm danh từ "câu trả lời". Trả lời tin nhắn, thư, email thì người Trung thường dùng "回复" hoặc nói gọn "回", ít dùng "回答".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →