Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 垂头丧气

垂头丧气

chuí tóu sàng qì
Âm Hán-Việt: thùy đầu tang khí
HSK 3.0 cấp 9
ủ rũ/thất vọng
hanging one's head dispiritedly (idiom)

Ví dụ câu

他考试没考好,垂头丧气地回家了。

Tā kǎoshì méi kǎo hǎo, chuí tóu sàng qì de huí jiā le.

Anh ấy thi không tốt, ủ rũ về nhà.

He did badly on the exam and went home dejected.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

垂头丧气 viết sang phồn thể là 垂頭喪氣 chuí tóu sàng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →