Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 墨水儿

墨水儿

mò shuǐr
Âm Hán-Việt: mặc thuỷ nhi
HSK 3.0 cấp 6
mực viết/nước mực
ink (spoken -r form)

Ví dụ câu

钢笔里没有墨水儿了。

Gāngbǐ lǐ méiyǒu mòshuǐr le.

Trong bút máy không còn mực nữa.

There is no ink in the pen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

墨水儿 viết sang phồn thể là 墨水兒 mò shuǐr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →