Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外援

外援

wài yuán
Âm Hán-Việt: ngoại viện
HSK 3.0 cấp 9
viện trợ nước ngoài
foreign aid

Ví dụ câu

这个项目需要外援。

Zhège xiàngmù xūyào wàiyuán.

Dự án này cần viện trợ nước ngoài.

This project needs foreign aid.

Cách dùng từ này

“外援” là danh từ, chỉ sự viện trợ, giúp đỡ từ bên ngoài: “这个 项目 需要 外援”. Trong thể thao, “外援” còn chỉ cầu thủ, vận động viên nước ngoài thi đấu cho đội nhà. Động từ hay đi kèm là “需要”, “争取”, “依靠”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →