这是一次大规模的活动。
Zhè shì yí cì dà guīmó de huódòng.
Đây là một hoạt động quy mô lớn.
This is a large-scale event.
"大规模" (quy mô lớn) là tính từ chỉ đứng trước danh từ hoặc động từ, không làm vị ngữ: "大规模 的 活动", "大规模 生产". Không nói "活动 很 大规模"; muốn nói thế thì dùng "规模 很 大".
大规模 viết sang phồn thể là 大規模 dà guī mó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.