Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天生

天生

tiān shēng
Âm Hán-Việt: thiên sinh
HSK 3.0 cấp 7
bẩm sinh/thiên phú
nature

Ví dụ câu

她天生就会唱歌。

Tā tiānshēng jiù huì chànggē.

Cô ấy sinh ra đã biết hát.

She was born with the ability to sing.

Cách dùng từ này

“天生” vừa là tính từ vừa là phó từ, nghĩa là bẩm sinh, trời sinh. Đứng trước động từ, tính từ: “她 天生 就 会 唱歌”, “他 天生 胆子 大”; làm định ngữ với “的”: “天生 的 才能”. Hay đi với “就” để nhấn mạnh. Gần nghĩa với “生来”, nhưng “天生” dùng phổ biến hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →