Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学士

学士

xué shì
Âm Hán-Việt: học sĩ
HSK 3.0 cấp 9
cử nhân
bachelor's degree

Ví dụ câu

他是一名学士。

Tā shì yì míng xuéshì.

Anh ấy là một cử nhân.

He is a bachelor.

Cách dùng từ này

"学士" là danh từ, chỉ học vị cử nhân, bậc thấp nhất trong ba học vị "学士", "硕士", "博士". Hay gặp "学士 学位" (bằng cử nhân). Thời xưa còn chỉ chức học sĩ trong triều. Nói ai đó tốt nghiệp đại học trong giao tiếp thì thường nói "本科 毕业" hơn là "他 是 学士".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学士 viết sang phồn thể là 學士 xué shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →