Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寿命

寿命

shòu mìng
Âm Hán-Việt: thọ mệnh
HSK 3.0 cấp 6
tuổi thọ
life span

Ví dụ câu

这台手机的寿命很长。

Zhè tái shǒujī de shòumìng hěn cháng.

Tuổi thọ của chiếc điện thoại này rất dài.

The lifespan of this phone is very long.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寿命 viết sang phồn thể là 壽命 shòu mìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →