爷爷希望自己长寿健康。
Yéye xīwàng zìjǐ chángshòu jiànkāng.
Ông nội hy vọng mình sống lâu khỏe mạnh.
Grandpa hopes to live a long and healthy life.
“长寿” (sống lâu, trường thọ) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc đi sau “希望”, “祝”: lời chúc người già là zhù nín jiànkāng chángshòu. Cũng làm định ngữ như cụ già sống thọ. Khác “长久” (lâu dài): “长久” nói về thời gian sự việc kéo dài, không nói tuổi thọ.
长寿 viết sang phồn thể là 長壽 cháng shòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.