Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长寿

长寿

cháng shòu
Âm Hán-Việt: trường thọ
HSK 3.0 cấp 6
trường thọ, sống lâu
Changshou suburban district of Chongqing municipality, formerly in Sichuan, longevity, ability to li

Ví dụ câu

爷爷希望自己长寿健康。

Yéye xīwàng zìjǐ chángshòu jiànkāng.

Ông nội hy vọng mình sống lâu khỏe mạnh.

Grandpa hopes to live a long and healthy life.

Cách dùng từ này

“长寿” (sống lâu, trường thọ) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc đi sau “希望”, “祝”: lời chúc người già là zhù nín jiànkāng chángshòu. Cũng làm định ngữ như cụ già sống thọ. Khác “长久” (lâu dài): “长久” nói về thời gian sự việc kéo dài, không nói tuổi thọ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长寿 viết sang phồn thể là 長壽 cháng shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →