Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 并购

并购

bìng gòu
Âm Hán-Việt: tính cấu
HSK 3.0 cấp 9
sáp nhập và mua lại
merger and acquisition (M and A)

Ví dụ câu

跨国并购是企业扩张的重要方式之一。

Kuàguó bìnggòu shì qǐyè kuòzhāng de zhòngyào fāngshì zhī yī.

Mua bán và sáp nhập xuyên quốc gia là một trong những phương thức mở rộng quan trọng của doanh nghiệp.

Cross-border mergers and acquisitions are one of the important ways for enterprises to expand.

Cách dùng từ này

"并购" vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa là mua lại và sáp nhập doanh nghiệp. Làm động từ thì mang tân ngữ là công ty: "并购 一家 公司"; làm danh từ hay đi với "进行", "完成": "跨国 并购". Từ chuyên ngành kinh tế; mua hàng bình thường thì dùng "购买".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

并购 viết sang phồn thể là 併購 bìng gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →