这个公司规模庞大。
Zhège gōngsī guīmó pángdà.
Công ty này quy mô khổng lồ.
This company has a huge scale.
“庞大” (đồ sộ, khổng lồ) là tính từ, dùng cho quy mô, tổ chức, số lượng, chi phí: “规模 庞大” (quy mô khổng lồ), “庞大 的 数字”. Thường kèm ý quá lớn, cồng kềnh. Không dùng để tả người cao to hay đồ vật thường ngày; khi đó nói “大” hoặc “巨大” (to lớn).
庞大 viết sang phồn thể là 龐大 páng dà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.