Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 庞大

庞大

páng dà
Âm Hán-Việt: bàng đại
HSK 3.0 cấp 6
đồ sộ/khổng lồ
huge

Ví dụ câu

这个公司规模庞大。

Zhège gōngsī guīmó pángdà.

Công ty này quy mô khổng lồ.

This company has a huge scale.

Cách dùng từ này

“庞大” (đồ sộ, khổng lồ) là tính từ, dùng cho quy mô, tổ chức, số lượng, chi phí: “规模 庞大” (quy mô khổng lồ), “庞大 的 数字”. Thường kèm ý quá lớn, cồng kềnh. Không dùng để tả người cao to hay đồ vật thường ngày; khi đó nói “大” hoặc “巨大” (to lớn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

庞大 viết sang phồn thể là 龐大 páng dà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →