Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 座位

座位

zuò wèi
Âm Hán-Việt: tọa vị
HSK 3.0 cấp 4
chỗ ngồi, ghế
seat

Ví dụ câu

这个座位是我的。

Zhège zuòwèi shì wǒ de.

Cái ghế này là của tôi.

This seat is mine.

Cách dùng từ này

“座位” (chỗ ngồi) là danh từ, lượng từ “个”. Hay gặp: “找 座位” (tìm chỗ ngồi), “这个 座位 是 我的”, “让 座位” (nhường chỗ). Trên xe, rạp chiếu phim, chỗ ngồi đã đặt trước cũng gọi là “座位”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →