Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 张贴

张贴

zhāng tiē
Âm Hán-Việt: trương thiếp
HSK 3.0 cấp 9
dán/yết thị
to post (a notice)

Ví dụ câu

请不要在墙上张贴广告。

Qǐng búyào zài qiáng shàng zhāngtiē guǎnggào.

Xin đừng dán quảng cáo lên tường.

Please do not post advertisements on the wall.

Cách dùng từ này

“张贴” là động từ, thường đứng trước danh từ làm tân ngữ, như “张贴广告”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

张贴 viết sang phồn thể là 張貼 zhāng tiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →